VUA BÁN TẢI FORD RANGER 2026

VUA BÁN TẢI FORD RANGER 2026

Sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế cơ bắp kiêu hãnh và công nghệ hỗ trợ lái thông minh.



Các phiên bản xe

Lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.

RAPTOR 3.0L 4X4 Ranger Raptor 3.0L 4X4

Ranger Raptor 3.0L 4X4

Tải Catalog
Giá chỉ từ 1.448.000.000 VNĐ
5 chỗ SỐ CHỖ
Xăng NHIÊN LIỆU
WILDTRAK 3.0L 4X4 Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT

Tải Catalog

Bán tải cao cấp với diện mạo nổi bật, động cơ mạnh mẽ và công nghệ tiện nghi cho cả công việc lẫn off-road.

Giá chỉ từ 1.039.000.000 VNĐ
5 chỗ SỐ CHỖ
Dầu NHIÊN LIỆU
Tự động HỘP SỐ
WILDTRAK 2.0L 4X4 Ranger Wildtrak 2.0L 4X4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L 4X4 AT

Tải Catalog

Phong cách mạnh mẽ, nội thất cá tính, phù hợp nhu cầu gia đình và công việc hàng ngày.

Giá chỉ từ 949.000.000 VNĐ
5 chỗ SỐ CHỖ
Dầu NHIÊN LIỆU
Tự động HỘP SỐ
XLS 2.0L 4X4 Ranger XLS 2.0L 4x4

Ranger XLS 2.0L 4x4

Tải Catalog

Phiên bản thực dụng, bền bỉ, tối ưu chi phí sở hữu cho khách hàng kinh doanh và vận hành thường xuyên.

Giá chỉ từ 776.000.000 VNĐ
5 chỗ SỐ CHỖ
Dầu NHIÊN LIỆU
Số sàn/Tự động HỘP SỐ
XLS 2.0L 4X2 Ranger XLS 2.0L 4x2 AT

Ranger XLS 2.0L 4x2 AT

Tải Catalog
Giá chỉ từ 707.000.000 VNĐ
5 chỗ SỐ CHỖ
Dầu NHIÊN LIỆU
Số tự động HỘP SỐ

Ngoại thất mạnh mẽ đậm chất Ford

Diện mạo vạm vỡ hơn

Diện mạo vạm vỡ hơn

Thiết kế cơ bắp và thể thao của Ranger được thể hiện rõ nhất ở vè ốp bánh xe vồng cong lên ôm trọn bánh xe lớn, giúp kích thước xe tăng thêm 50mm, tạo một vóc dáng vạm vỡ đầy ấn tượng.
Bộ đèn pha LED hình chữ C

Bộ đèn pha LED hình chữ C

Được thiết kế hình chữ C và bao quanh tấm lưới tản nhiệt hầm hố, cụm đèn LED chiếu sáng ban ngày trên Ranger chính là điểm nhấn đậm chất Built Ford Tough.
Cụm đèn LED và cửa sau ấn tượng

Cụm đèn LED và cửa sau ấn tượng

Cụm đèn LED phía sau xếp dọc trên cửa thùng hàng phía sau với chữ RANGER dập nổi đầy ấn tượng ở phần đuôi xe.
Cải thiện khả năng Offroad

Cải thiện khả năng Offroad

Chiều rộng thân xe được tăng thêm 50mm để xe thêm chắc chắn và linh hoạt, chiều dài cơ sở cũng được tăng thêm 50mm để chiếc xe thêm cân bằng với phần đầu xe.
Mâm xe nổi bật

Mâm xe nổi bật

Ranger Wildtrak sở hữu bộ lốp cỡ lớn bao trọn mâm hợp kim 18 inch bề thế.
Bậc lên xuống phía sau

Bậc lên xuống phía sau

Bậc lên xuống phía sau được gắn trực tiếp vào khung xe rất chắc chắn, giúp bạn lên xuống thùng chở hàng dễ dàng và an toàn hơn bao giờ hết.
Tiện nghi

Tiện nghi

Ranger không chỉ là một chiếc xe phục vụ công việc, mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp khách hàng cân bằng giữa công việc và cuộc sống, đáp ứng mọi nhu cầu từ thực tiễn đến khám phá trong một chiếc xe duy nhất.
Nạp đủ năng lượng mọi lúc mọi nơi

Nạp đủ năng lượng mọi lúc mọi nơi

Ford Ranger có khả năng cung cấp nguồn điện cho các thiết bị điện tử cầm tay hay thiết bị điện khác như máy tính xách tay từ các ổ cắm ngay trên thùng chở hàng.
Tấm bảo vệ thành thùng

Tấm bảo vệ thành thùng

Tấm bảo vệ thành thùng xe vừa có thể để ngồi, vừa để bảo vệ cạnh trên thành thùng và cánh cửa sau thùng xe khỏi bị va chạm trong lúc chất, dỡ đồ.

Khám phá tính năng nổi bật

Bán tải đa dụng

Bán tải đa dụng

Người bạn đồng hành đáng tin cậy trong công việc hằng ngày.
Khả năng vận hành vượt trội

Khả năng vận hành vượt trội

Mang lại hiệu suất vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.
Tích hợp công nghệ lái thông minh

Tích hợp công nghệ lái thông minh

Mang lại trải nghiệm kết nối liền mạch cho khách hàng.

Khả năng vận hành

Động cơ 3.0L V6

Bổ sung thêm động cơ 3.0L V6 dầu mang đến lựa chọn mạnh mẽ hơn cho những khách hàng tìm kiếm khả năng vận hành vượt trội. Công suất 250 (183.8 KW) / 3.250 PS/vòng/phút  Mô-men xoắn cực đại 600/1.750 - 2.250 Nm/vòng/phút.

Động cơ 2.0L Turbo

Động cơ 2.0L mang đến sự cân bằng vượt trội giữa hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành mạnh mẽ. Công suất 170 (125 KW) / 3.500 PS/vòng/phút  Mô-men xoắn cực đại 405 / 1.750-2.500 Nm/vòng/phút.
Sẵn sàng Off Road

Sẵn sàng Off Road

Ford Ranger không chỉ là chiếc bán tải cao cấp hỗ trợ bạn trong công việc, mà chiếc xe còn được mệnh danh là một con quái vật vượt mọi địa hình.
6 Chế độ Lái tùy chọn

6 Chế độ Lái tùy chọn

Ngoài chế độ dẫn động 2 cầu chủ động 4x4, 6 Chế độ Lái tùy chọn giúp tối ưu hóa khả năng vận hành khi di chuyển trên các bề mặt địa hình đường xá khác nhau.
Vừa in cho kiện hàng tiêu chuẩn

Vừa in cho kiện hàng tiêu chuẩn

Với trục bánh xe mở rộng hơn so với phiên bản trước, khoảng cách giữa hai bánh xe tăng lên. Nhờ vậy bạn có thể chứa nguyên kiện hàng pallet kích thước chuẩn Châu Âu trên thùng xe.
Hệ thống camera 360°

Hệ thống camera 360°

Từ màn hình trung tâm lớn, bạn có thể chọn nhiều chế độ quan sát camera bao gồm chế độ xem 360 độ từ trên xuống, xem 180 độ chia vùng phía trước và sau, xem chính diện phía trước và xem phía sau đuôi xe.
Bộ giảm chấn được dịch chuyển

Bộ giảm chấn được dịch chuyển

Bộ giảm chấn phía sau được đưa ra phía ngoài lò xo giúp kiểm soát thân xe tốt hơn cho dù tải nặng hay không tải.
Khả năng lội sâu đến 800mm**

Khả năng lội sâu đến 800mm**

Khả năng lội nước lên đến 800mm của Ranger không thể thiếu cho dù bạn di chuyển trên địa hình off-road hay trong thành phố.
Khóa vi sai Cầu sau Điện

Khóa vi sai Cầu sau Điện

Khóa vi sai cầu sau trên Ranger giúp tối đa lực kéo lên bánh sau khi di chuyển trên điều kiện địa hình cát hay bùn lầy.

Nội thất sang trọng tiện nghi

Bảng điều khiển công nghệ cao cấp

Bảng điều khiển công nghệ cao cấp

Cùng với SYNC® 4A, màn hình giải trí LED cảm ứng 12 inch được tích hợp với mục đích mang đến trải nghiệm tiện nghi.
Nội thất hoàn thiện đặc trưng

Nội thất hoàn thiện đặc trưng

Nội thất màu gỗ mun của Wildtrak gây ấn tượng bởi đường chỉ cam tương phản, điểm nhấn xám và nhôm Satin cao cấp, hoàn thiện bằng logo ‘Wildtrak’ thêu tinh tế trên lưng ghế.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số

Cụm đồng hồ kỹ thuật số

Lần đầu tiên được trang bị trên Ranger, cụm đồng hồ kỹ thuật số cho phép bạn chuyển đổi tùy chọn màn hình đa dạng thông qua bộ điều khiển từ vô lăng.
Sạc không dây

Sạc không dây

Khay sạc không dây được trang bị sẵn trên Ranger, cho phép điện thoại của bạn sạc liên tục trên mọi hành trình.

Hệ thống chiếu sáng đa vùng

Hệ thống đèn chiếu sáng trên Ranger có thể bật/tắt hay độc lập từng vùng cho phép lái xe linh hoạt điều chỉnh đèn chiếu sáng theo nhu cầu và điều kiện cụ thể

Ghế ngồi linh hoạt

Hàng ghế phía sau có thể gập phẳng, giúp bạn có thêm không gian chứa hàng và việc sắp xếp hàng hóa thuận tiện hơn rất nhiều.

Điều hòa nhiệt độ

Hệ thống điều hòa nhiệt độ mới của Ranger điều chỉnh nhanh hơn và hiệu quả hơn. Cảm biến vùng mới và ống thông hơi phía sau mang đến sự thoải mái, dễ chịu trong suốt chuyến đi.

Công nghệ hỗ trợ người lái thông minh

Đèn Pha Chống Chói Thông Minh

Ranger có khả năng tự động cân bằng góc chiếu sáng và điều chỉnh cường độ ánh sáng của chùm đèn pha phía trước, giúp xe tối ưu độ chiếu sáng và có thể điều chỉnh góc chiếu xa để chống chói cho các phương tiện ngược chiều.

Hệ Thống Cảnh Báo Va Chạm Cao cấp*

Ranger có thể cảnh báo những va chạm có thể xảy ra với các phương tiện, người đi bộ trên lộ trình của bạn và cả những va chạm khi xe rẽ tại các điểm giao lộ.

Duy Trì Tốc Độ Và Khoảng Cách An Toàn

Hệ Thống Kiểm Soát Tốc độ Tự Động Thông Minh iACC*  cùng Chức năng Stop&Go giúp bạn duy trì tốc độ khi đang lưu thông và tự động giảm hoặc dừng xe nếu các phương tiện phía trước dừng/đi chậm lại.

Duy trì Làn đường & Phát hiện Rìa đường* 

Hệ thống giúp chiếc xe của bạn luôn đi đúng làn, hoặc có thể tác động một lực nhẹ lên vô lăng để ngăn cho xe không đi chệch khỏi làn. Hệ thống còn được nâng cấp để nhận biết được rãnh sâu, sỏi cứng hoặc bờ cỏ.

Hệ Thống Hỗ Trợ Đánh Lái Tránh va chạm

Trong một vài trường hợp, Ranger sẽ tăng trợ lực lái (không hỗ trợ đánh lái) giúp tài xế đánh lái tránh nhẹ nhàng hơn.

Hệ Thống Hỗ Trợ Phanh Khi Lùi Xe* 

Hệ thống sẽ phát ra âm thanh cảnh báo về chướng ngại, người đi bộ hoặc một phương tiện cắt ngang phía sau xe và nếu bạn không kịp phản ứng, hệ thống sẽ kích hoạt phanh gấp.

7 túi khí

Ranger có 7 túi khí, bảo vệ tối đa cho tất cả hành khách trên xe dù ngồi ở bất kỳ vị trí nào.

Thông số kỹ thuật

Tính năng nổi bật

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 3.0L V6 Lion Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
  Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10)
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500 170 (125 KW) / 3500 170 (125 KW) / 3500 250 (183.8 KW) / 3250 397 (292 KW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 600 / 1750-2250 583 / 3500
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2 Hai cầu chủ động / 4x4 Hai cầu chủ động / 4x4 Hai cầu chủ động / 4x4 Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD
Bánh xe Vành hợp kim 16" Vành hợp kim 16" Vành hợp kim 18" Vành hợp kim 18" Vành hợp kim 17"
Chế độ lái 4 chế độ lái 4 chế độ lái 6 chế độ lái 6 chế độ lái 7 chế độ lái
Bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng)

Động cơ & Tính năng Vận hành

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Loại cabin Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 3.0L V6 Lion Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
  Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh 1996 1996 1996 2993 2956
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 kW) / 3500 170 (125 kW) / 3500 170 (125 kW) / 3500 250 (183.8 kW) / 3250 397 (292 kW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 600 / 1750-2250 583 / 3500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10)
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2 Hai cầu chủ động / 4x4 Hai cầu chủ động / 4x4 Hai cầu chủ động / 4x4 Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD
Gài cầu điện  
Kiểm soát đường địa hình    
Khóa vi sai cầu sau  
Khóa vi sai cầu trước        
Hộp số Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp điện tử Số tự động 10 cấp điện tử
Lẫy chuyển số thể thao        
Trợ lực lái Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện

Kích thước

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Dài × Rộng × Cao (mm) 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5401 × 2028 × 1922
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 219 219 219 230
Chiều dài cơ sở (mm) 3270 3270 3270 3270 3270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350 6350 6350 6600
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8 85.8 80 80 80

Hệ thống phanh

Thông số bánh xe & phanh RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Cỡ lốp 255/70 R16 255/70 R16 255/65 R18 255/65 R18 LT285/70 R17
Bánh xe Vành hợp kim 16" Vành hợp kim 16" Vành hợp kim 18" Vành hợp kim 18" Vành hợp kim 17"

Trang thiết bị an toàn

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Túi khí 6 túi khí 6 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe     Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Kiểm soát hành trình trên đường địa hình        
Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo  
Hệ thống Kiểm soát hành trình   Tự động Tự động Tự động
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang    
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW    
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước    
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp    
Hệ thống Chống trộm    

Trang thiết bị ngoại thất

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Đèn phía trước Kiểu LED Kiểu LED Kiểu LED LED Matrix, tự động chống chói LED Matrix, tự động chống chói
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa tự động    
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu bên ngoài Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện
Giá nóc & thanh thể thao    

Trang thiết bị bên trong xe

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Khởi động bằng nút bấm    
Chìa khóa thông minh    
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Da Vinyl Da Vinyl Da cao cấp
Tay lái     Da Vinyl Da Vinyl Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (chống kẹt cả 2 hàng ghế)
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa Dàn âm thanh 10 loa B&O
Hệ thống SYNC® SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói
Màn hình cảm ứng trung tâm TFT 12" TFT 12" TFT 12" TFT 12" TFT 12"
Bảng đồng hồ tốc độ 8" 8" 8" 8" 12.4"
Sạc không dây    
Nguồn điện 400W (220V)    
Điều khiển âm thanh trên tay lái